| Ngày tốt dương lịch | Người tốt âm lịch | Giờ hoàng đạo |
| 01/01 | 20/11 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 09/01 | 28/11 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h, giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h) |
| 10/01 | 29/11 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Dần (3h – 5h), giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h) |
| 12/01 | 02/12 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 16/01 | 06/12 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Dần (3h – 5h), giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h) |
| 21/01 | 11/12 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h, giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h) |
| 27/01 | 17/12 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Dần (3h – 5h), giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h) |
| 28/01 | 18/12 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 01/02 | 22/12 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 03/02 | 24/12 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h, giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h) |
| 14/02 | 05/01 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Dần (3h – 5h), giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h) |
| 21/02 | 12/01 | Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h) |
| 28/02 | 18/01 | Giờ Tý (23h – 1h), giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h, giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h) |
Xem thêm ngày tốt khai trương đầu năm 2024 tại đây