Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá và thông số kĩ thuật chính thức của dòng Xe Tải 2,4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt với mong muốn tạo điều kiện cho quý khách hàng sự lực chọn 1 dòng Xe Tải 2t4 Đô Thành IZ49 thùng mui bạtlắp ráp ưng ý nhất có chất lượng tốt nhất và giá cả phù hợp nhất , phương thức thanh toán nhanh gọn nhất khi mua dòng Xe Tải Đô Thành IZ49 2,4 Tấn thùng mui bạt của công ty chúng tôi cung cấp. Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá và thông số kĩ thuật chính thức của dòng Xe Tải 2,4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt với mong muốn tạo điều kiện cho quý khách hàng sự lực chọn 1 dòng Xe Tải 2t4 Đô Thành IZ49 thùng mui bạtlắp ráp ưng ý nhất có chất lượng tốt nhất và giá cả phù hợp nhất , phương thức thanh toán nhanh gọn nhất khi mua dòng Xe Tải Đô Thành IZ49 2,4 Tấn thùng mui bạt của công ty chúng tôi cung cấp.

- Để đáp ứng nhu cầu sử dụng Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt của quý khách hanh ngày càng cao công ty chúng tôi không ngừng nỗ lực để cung cấp cho thị trường các loại xe cùng chủng loại Xe Tải 2t4 Đô Thành IZ49 khác như Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 Sắt xi quý khách tự về đóng thùng theo nhu cầu của mình, Xe Tải 2t5 Đô Thành IZ49 thùng lửng, Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng kín … với mẫu và kiểu dáng đẹp – nội thất sang trọng – chấp lượng cao được khách hàng khẳng định thương hiệu và được người tin dùng nhất hiện nay đó là dòng Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt.

Giới thiệu về xe Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt và các dòng sản phẩm cùng loại tại công ty.xe đô thành iz49 2.4 tấn ISUZU thùng mui bạt
Chúng tôi cũng đưa ra nhiều chủng loại thùng để quý khách tiện lựa chọn.
- Xe Tải 2.4 Tấn Đô Thành IZ49 thùng mui bạt – Xe Tải Đô Thành IZ49 2t4 thùng mui bạt
- Xe Tải 2,5 Tấn Đô Thành IZ49 thùng lửng - Xe Tải Đô Thành IZ49 2.5 Tấn thùng lửng
- Xe Tải 2.2 Tấn Đô Thành IZ49 thùng kín - Xe Tải 2,2 Tấn Đô Thành IZ49 thùng kín

Trọng lượng bản thân :.....................2495kG
Phân bố :
– Cầu trước :.....................1315kG
– Cầu sau :.....................1180kG
Tải trọng cho phép chở :.....................2300kG
Số người cho phép chở :.....................3người
Trọng lượng toàn bộ :.....................4990kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :.....................5990 x 1930 x 2750mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :.....................4210 x 1810 x 670/1775mm
Khoảng cách trục :.....................3360mm
Vết bánh xe trước / sau :.....................1385/1425mm
Số trục :.....................2
Công thức bánh xe :.....................4 x 2
Loại nhiên liệu :.....................Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:.....................JE493ZLQ4 - ISUZU
Loại động cơ:.....................4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :.....................2771 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :.....................80 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:.....................02/04/—/—/—
Lốp trước / sau:.....................7.00 – 16 /7.00 – 16