Xe cứu hộ giao thông là dòng xe ô tô chuyên dụng phục vụ công tác cứu hộ cứu nạn giao thông nhằm mục đích giải tỏa ách tắc giao thông gây ra do tai nạn giao thông, cứu người tham gia giao thông gặp nạn hoặc bị mắc kẹt trong xe, trục vớt, cứu chữa xe bị tai nạn giao thông, phương tiện giao thông bị hỏng kéo, chở về gara sửa chữa hoặc đơn giản là vận chuyển, kéo chở xe từ nhà máy sản xuất đến các đại lý bán xe.
Xe cứu hộ sàn trượt 5 tấn Hino loại xe cứu hộ giao thông tải trọng vừa và nhỏ được sản xuất bởi HINONHAPKHAUVN dựa trên sản phẩm HINO XZU730L lắp ráp tại nhà máy HINO Việt Nam.
Xe cứu hộ kéo chở xe 5 tấn Hino XZU730 được trang bị động cơ diesel Euro 4 ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất hiện nay của hãng Hino Nhật Bản. Hino Euro 4 phun dầu điện tử commol rail mạnh mẽ giúp gia tăng công suất lên 26% và tiết kiệm hơn 15% nhiên liệu tiêu hao giúp tối ưu chi phí đầu tư và rút ngắn thời gian thu hồi vốn.
HINO 5 tấn kéo chở xe là loại xe cứu hộ sàn trượt dài nhất so với các loại xe cứu hộ cùng tải trọng. Với hệ thống sàn trượt dài 5.7m xe cứu hộ sàn trượt HINO XZU730L có thể dễ dàng chở các dòng xe 7 chỗ, 8 chỗ, 9 chỗ. Kết hợp cùng hệ thống càng nâng và tời kéo thủy lực với sức kéo tối đa lên đến hơn 10 tấn xe cứu hộ sàn trượt 5 tấn HINO XZU730 luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các đơn vị vận tải, đơn vị cứu hộ, gara sửa chữa ô tô.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE SÀN TRƯỢT KÉO CHỞ XE 5T HINO XZU730L:
|
Nhãn hiệu : |
HINO XZU730L-HKFTP3-KCX |
|
Loại phương tiện : |
Ô tô kéo, chở xe |
|
Thông số chung: |
|
Trọng lượng bản thân : |
5305 |
kG |
|
Phân bố : - Cầu trước : |
2135 |
kG |
|
- Cầu sau : |
3170 |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
3000 |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
3 |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
8500 |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
7670 x 2190 x 2430 |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
5700 x 2090 x ---/--- |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
4200 |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1655/1590 |
mm |
|
Số trục : |
2 |
|
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
N04C-UV |
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích : |
4009 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
150 Ps/ 2500 v/ph |
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/---/---/--- |
|
Lốp trước / sau: |
7.50 - 16 /7.50 - 16 |
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú: |
RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH!
PHÒNG KINH DOANH HINO VÀ LẮP ĐẶT CẤU TỰ HÀNH:
Hotline bán hàng: 0989.189.585
Website: http://hinonhapkhau.vn/
Đ/C: Số 380 Đường Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội.